Đấu Trường FighterAssassin
Build Arena Master Yi
Kiếm Sư Wuju
Xem thứ hạng, bậc, tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn, tỉ lệ cấm và kế hoạch giao tranh cho Master Yi.
So sánh tướng này ở chế độ khác ARAM
Hạng
#21
Bậc
S
Tỉ lệ thắng
51.7%
Tỉ lệ chọn
20.6%
Biến động
0
Quyết định nhanh Arena
Chọn nâng cấp trước, rồi kiểm tra core và áp lực từ tỷ lệ thắng, chọn, cấm.
Lựa chọn chính
#2 Chọn 2.0% · Thắng 66.6%
#5 Chọn 1.4% · Thắng 63.3%
Bối cảnh chọn
Tỉ lệ thắng
51.7%
Tỉ lệ chọn
20.6%
Trang bị
Khởi đầu
Chọn 23.0% · Thắng 55.7%
Chọn 20.7% · Thắng 55.2%
Chọn 19.6% · Thắng 55.5%
#4
Giày Pháp Sư
Chọn 18.3% · Thắng 55.3%
Chọn 14.1% · Thắng 55.2%
Giày
Chọn 23.0% · Thắng 55.6%
Chọn 20.6% · Thắng 55.4%
Chọn 19.5% · Thắng 55.8%
Build chính
Chọn 2.0% · Thắng 66.6%
Chọn 1.4% · Thắng 63.3%
Chọn 1.1% · Thắng 58.3%
Chọn 1.1% · Thắng 66.5%
Chọn 0.8% · Thắng 61.9%
Trang bị phổ biến
Chọn 53.8% · Thắng 58.4%
Chọn 47.2% · Thắng 60.9%
Chọn 39.1% · Thắng 28.5%
Chọn 31.9% · Thắng 66.2%
Chọn 18.7% · Thắng 55.7%
Chọn 14.9% · Thắng 64.8%
Chọn 12.4% · Thắng 58.8%
#11
Vô Cực Kiếm
Chọn 11.0% · Thắng 60.7%
Nâng cấp
Thứ tự kỹ năng
#1 Chọn 30.0% · Thắng 55.7%
Q > E > W
#2 Chọn 23.0% · Thắng 55.0%
Q > W > E
#3 Chọn 14.2% · Thắng 57.3%
W > E > Q
#4 Chọn 12.5% · Thắng 55.3%
E > Q > W
#5 Chọn 12.4% · Thắng 55.4%
W > Q > E
Kế hoạch build
Chọn cho từng vòng
Arena thưởng cho tướng thắng giao tranh nhỏ lặp lại, dùng nâng cấp tốt và tăng tiến qua trang bị.
Chú ý tỉ lệ cấm
Tỉ lệ cấm cao có thể báo hiệu sức mạnh, độ khó chịu hoặc áp lực draft; hãy so với tỉ lệ thắng.
Nghĩ về nhiệm vụ duo
Hai tướng nên có phân công rõ về sát thương, khống chế, mở giao tranh, bảo vệ hoặc hồi phục.
Hồ sơ tướng
Tấn công
10/10
Phòng thủ
4/10
Phép
2/10
Độ khó
4/10