Đấu Trường AssassinFighter
Build Arena Naafiri
Chó Săn Khát Máu
Xem thứ hạng, bậc, tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn, tỉ lệ cấm và kế hoạch giao tranh cho Naafiri.
So sánh tướng này ở chế độ khác ARAM
Hạng
#40
Bậc
A
Tỉ lệ thắng
54.5%
Tỉ lệ chọn
7.6%
Biến động
0
Quyết định nhanh Arena
Chọn nâng cấp trước, rồi kiểm tra core và áp lực từ tỷ lệ thắng, chọn, cấm.
Lựa chọn chính
#5 Chọn 0.7% · Thắng 58.3%
#7 Chọn 0.6% · Thắng 57.5%
Bối cảnh chọn
Tỉ lệ thắng
54.5%
Tỉ lệ chọn
7.6%
Trang bị
Khởi đầu
Chọn 21.8% · Thắng 51.1%
Chọn 21.6% · Thắng 51.4%
Chọn 19.1% · Thắng 50.9%
#4
Giày Pháp Sư
Chọn 18.4% · Thắng 51.4%
Chọn 14.8% · Thắng 51.2%
Giày
Chọn 21.9% · Thắng 51.1%
Chọn 21.6% · Thắng 51.4%
Chọn 18.9% · Thắng 51.0%
Build chính
Chọn 0.7% · Thắng 58.3%
Chọn 0.6% · Thắng 57.5%
Trang bị phổ biến
Chọn 31.0% · Thắng 62.7%
Chọn 30.8% · Thắng 58.4%
#5
Súng Hải Tặc
Chọn 22.9% · Thắng 54.6%
#8
Kiếm Ác Xà
Chọn 16.3% · Thắng 64.8%
Chọn 15.8% · Thắng 60.1%
Chọn 15.4% · Thắng 26.9%
#11
Vô Cực Kiếm
Chọn 12.8% · Thắng 66.7%
Chọn 12.4% · Thắng 65.6%
Nâng cấp
Thứ tự kỹ năng
#1 Chọn 30.9% · Thắng 51.3%
Q > E > W
#2 Chọn 23.7% · Thắng 50.6%
Q > W > E
#3 Chọn 13.3% · Thắng 51.3%
W > E > Q
#4 Chọn 12.3% · Thắng 50.5%
W > Q > E
#5 Chọn 12.2% · Thắng 50.4%
E > Q > W
Kế hoạch build
Chọn cho từng vòng
Arena thưởng cho tướng thắng giao tranh nhỏ lặp lại, dùng nâng cấp tốt và tăng tiến qua trang bị.
Chú ý tỉ lệ cấm
Tỉ lệ cấm cao có thể báo hiệu sức mạnh, độ khó chịu hoặc áp lực draft; hãy so với tỉ lệ thắng.
Nghĩ về nhiệm vụ duo
Hai tướng nên có phân công rõ về sát thương, khống chế, mở giao tranh, bảo vệ hoặc hồi phục.
Hồ sơ tướng
Tấn công
9/10
Phòng thủ
5/10
Phép
0/10
Độ khó
2/10