Đấu Trường FighterAssassin
Build Arena Nocturne
Ác Mộng Vĩnh Cửu
Xem thứ hạng, bậc, tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn, tỉ lệ cấm và kế hoạch giao tranh cho Nocturne.
So sánh tướng này ở chế độ khác ARAM
Hạng
#71
Bậc
C
Tỉ lệ thắng
55.7%
Tỉ lệ chọn
6.1%
Biến động
0
Quyết định nhanh Arena
Chọn nâng cấp trước, rồi kiểm tra core và áp lực từ tỷ lệ thắng, chọn, cấm.
Lựa chọn chính
#2 Chọn 0.8% · Thắng 73.0%
#4 Chọn 0.5% · Thắng 68.0%
Bối cảnh chọn
Tỉ lệ thắng
55.7%
Tỉ lệ chọn
6.1%
Trang bị
Khởi đầu
Chọn 22.2% · Thắng 47.7%
Chọn 20.8% · Thắng 47.5%
Chọn 19.2% · Thắng 47.4%
#4
Giày Pháp Sư
Chọn 18.3% · Thắng 47.6%
Chọn 15.0% · Thắng 47.9%
Giày
Chọn 22.2% · Thắng 47.8%
Chọn 20.8% · Thắng 47.4%
Chọn 18.9% · Thắng 47.5%
Build chính
Chọn 0.8% · Thắng 73.0%
Chọn 0.5% · Thắng 68.0%
Chọn 0.5% · Thắng 62.9%
Chọn 0.5% · Thắng 60.5%
Trang bị phổ biến
Chọn 28.1% · Thắng 57.2%
Chọn 25.3% · Thắng 59.1%
Chọn 17.4% · Thắng 29.5%
#4
Vô Cực Kiếm
Chọn 17.2% · Thắng 60.1%
#7
Súng Hải Tặc
Chọn 12.8% · Thắng 50.5%
Chọn 10.7% · Thắng 60.9%
#12
Lời Nhắc Tử Vong
Chọn 9.6% · Thắng 65.1%
Nâng cấp
Thứ tự kỹ năng
#1 Chọn 30.3% · Thắng 47.8%
Q > E > W
#2 Chọn 24.2% · Thắng 47.5%
Q > W > E
#3 Chọn 13.1% · Thắng 47.6%
W > E > Q
#4 Chọn 12.6% · Thắng 47.6%
W > Q > E
#5 Chọn 12.2% · Thắng 47.2%
E > Q > W
Kế hoạch build
Chọn cho từng vòng
Arena thưởng cho tướng thắng giao tranh nhỏ lặp lại, dùng nâng cấp tốt và tăng tiến qua trang bị.
Chú ý tỉ lệ cấm
Tỉ lệ cấm cao có thể báo hiệu sức mạnh, độ khó chịu hoặc áp lực draft; hãy so với tỉ lệ thắng.
Nghĩ về nhiệm vụ duo
Hai tướng nên có phân công rõ về sát thương, khống chế, mở giao tranh, bảo vệ hoặc hồi phục.
Hồ sơ tướng
Tấn công
9/10
Phòng thủ
5/10
Phép
2/10
Độ khó
4/10