Đấu Trường FighterAssassin
Build Arena Riven
Kẻ Lưu Đày
Xem thứ hạng, bậc, tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn, tỉ lệ cấm và kế hoạch giao tranh cho Riven.
So sánh tướng này ở chế độ khác ARAM
Hạng
#147
Bậc
C
Tỉ lệ thắng
40.1%
Tỉ lệ chọn
7.9%
Biến động
0
Quyết định nhanh Arena
Chọn nâng cấp trước, rồi kiểm tra core và áp lực từ tỷ lệ thắng, chọn, cấm.
Lựa chọn chính
#1 Chọn 0.9% · Thắng 58.3%
#3 Chọn 0.6% · Thắng 68.7%
Bối cảnh chọn
Tỉ lệ thắng
40.1%
Tỉ lệ chọn
7.9%
Trang bị
Khởi đầu
Chọn 21.6% · Thắng 49.5%
Chọn 21.4% · Thắng 49.9%
Chọn 19.3% · Thắng 49.1%
#4
Giày Pháp Sư
Chọn 18.3% · Thắng 49.6%
Chọn 15.0% · Thắng 49.8%
Giày
Chọn 21.7% · Thắng 49.5%
Chọn 21.3% · Thắng 49.9%
Chọn 19.1% · Thắng 49.2%
Build chính
Chọn 0.9% · Thắng 58.3%
Chọn 0.6% · Thắng 68.7%
Chọn 0.4% · Thắng 53.3%
Chọn 0.4% · Thắng 70.8%
Trang bị phổ biến
Chọn 21.4% · Thắng 64.1%
Chọn 17.3% · Thắng 54.5%
#5
Vô Cực Kiếm
Chọn 17.1% · Thắng 63.7%
Chọn 17.0% · Thắng 28.0%
#8
Nguyệt Đao
Chọn 13.2% · Thắng 51.5%
#9
Rìu Mãng Xà
Chọn 12.6% · Thắng 53.5%
#10
Giáo Thiên Ly
Chọn 12.0% · Thắng 56.9%
Nâng cấp
Thứ tự kỹ năng
#1 Chọn 30.9% · Thắng 50.2%
Q > E > W
#2 Chọn 23.8% · Thắng 49.2%
Q > W > E
#3 Chọn 13.1% · Thắng 49.6%
W > E > Q
#4 Chọn 12.3% · Thắng 48.3%
W > Q > E
#5 Chọn 12.2% · Thắng 48.5%
E > Q > W
Kế hoạch build
Chọn cho từng vòng
Arena thưởng cho tướng thắng giao tranh nhỏ lặp lại, dùng nâng cấp tốt và tăng tiến qua trang bị.
Chú ý tỉ lệ cấm
Tỉ lệ cấm cao có thể báo hiệu sức mạnh, độ khó chịu hoặc áp lực draft; hãy so với tỉ lệ thắng.
Nghĩ về nhiệm vụ duo
Hai tướng nên có phân công rõ về sát thương, khống chế, mở giao tranh, bảo vệ hoặc hồi phục.
Hồ sơ tướng
Tấn công
8/10
Phòng thủ
5/10
Phép
1/10
Độ khó
8/10