Đấu Trường FighterMage
Build Arena Rumble
Hiểm Họa Cơ Khí
Xem thứ hạng, bậc, tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn, tỉ lệ cấm và kế hoạch giao tranh cho Rumble.
So sánh tướng này ở chế độ khác ARAM
Hạng
#123
Bậc
C
Tỉ lệ thắng
46.8%
Tỉ lệ chọn
7.2%
Biến động
0
Quyết định nhanh Arena
Chọn nâng cấp trước, rồi kiểm tra core và áp lực từ tỷ lệ thắng, chọn, cấm.
Lựa chọn chính
#3 Chọn 1.5% · Thắng 66.8%
#4 Chọn 1.4% · Thắng 59.6%
Bối cảnh chọn
Tỉ lệ thắng
46.8%
Tỉ lệ chọn
7.2%
Trang bị
Khởi đầu
Chọn 21.3% · Thắng 49.3%
#2
Giày Pháp Sư
Chọn 20.7% · Thắng 50.2%
Chọn 20.4% · Thắng 49.6%
Chọn 17.7% · Thắng 49.7%
Chọn 15.7% · Thắng 49.4%
Giày
Build chính
Chọn 1.5% · Thắng 66.8%
Chọn 1.4% · Thắng 59.6%
Chọn 1.2% · Thắng 56.3%
Chọn 1.1% · Thắng 70.9%
Chọn 0.9% · Thắng 62.4%
Trang bị phổ biến
Chọn 38.0% · Thắng 61.3%
Chọn 36.0% · Thắng 59.2%
#3
Giày Pháp Sư
Chọn 28.9% · Thắng 32.6%
Chọn 28.7% · Thắng 57.9%
#7
Trượng Hư Vô
Chọn 18.1% · Thắng 67.1%
Chọn 15.0% · Thắng 57.5%
Chọn 14.6% · Thắng 66.4%
Nâng cấp
Thứ tự kỹ năng
#1 Chọn 31.3% · Thắng 50.1%
Q > E > W
#2 Chọn 23.8% · Thắng 48.9%
Q > W > E
#3 Chọn 12.9% · Thắng 49.4%
W > E > Q
#4 Chọn 12.3% · Thắng 48.4%
W > Q > E
#5 Chọn 12.2% · Thắng 48.9%
E > Q > W
Kế hoạch build
Chọn cho từng vòng
Arena thưởng cho tướng thắng giao tranh nhỏ lặp lại, dùng nâng cấp tốt và tăng tiến qua trang bị.
Chú ý tỉ lệ cấm
Tỉ lệ cấm cao có thể báo hiệu sức mạnh, độ khó chịu hoặc áp lực draft; hãy so với tỉ lệ thắng.
Nghĩ về nhiệm vụ duo
Hai tướng nên có phân công rõ về sát thương, khống chế, mở giao tranh, bảo vệ hoặc hồi phục.
Hồ sơ tướng
Tấn công
3/10
Phòng thủ
6/10
Phép
8/10
Độ khó
10/10