Đấu Trường FighterAssassin
Build Arena Tryndamere
Bá Vương Man Di
Xem thứ hạng, bậc, tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn, tỉ lệ cấm và kế hoạch giao tranh cho Tryndamere.
So sánh tướng này ở chế độ khác ARAM
Hạng
#8
Bậc
S
Tỉ lệ thắng
59.4%
Tỉ lệ chọn
14.5%
Biến động
0
Quyết định nhanh Arena
Chọn nâng cấp trước, rồi kiểm tra core và áp lực từ tỷ lệ thắng, chọn, cấm.
Lựa chọn chính
#4 Chọn 1.1% · Thắng 68.3%
#7 Chọn 1.1% · Thắng 69.7%
Bối cảnh chọn
Tỉ lệ thắng
59.4%
Tỉ lệ chọn
14.5%
Trang bị
Khởi đầu
Chọn 22.8% · Thắng 57.5%
Chọn 20.5% · Thắng 56.9%
Chọn 19.4% · Thắng 57.1%
#4
Giày Pháp Sư
Chọn 18.1% · Thắng 57.1%
Chọn 14.3% · Thắng 57.4%
Giày
Chọn 22.8% · Thắng 57.4%
Chọn 20.4% · Thắng 57.0%
Chọn 19.3% · Thắng 57.3%
Build chính
Chọn 1.1% · Thắng 68.3%
Chọn 1.1% · Thắng 69.7%
Trang bị phổ biến
#1
Vô Cực Kiếm
Chọn 56.8% · Thắng 63.3%
Chọn 34.1% · Thắng 37.9%
Chọn 32.3% · Thắng 65.6%
Chọn 25.7% · Thắng 67.1%
Chọn 21.9% · Thắng 69.8%
Chọn 16.3% · Thắng 66.6%
#10
Đao Chớp Navori
Chọn 11.3% · Thắng 57.5%
#11
Ma Vũ Song Kiếm
Chọn 11.2% · Thắng 61.0%
#12
Mũi Tên Yun Tal
Chọn 10.8% · Thắng 61.6%
Nâng cấp
Thứ tự kỹ năng
#1 Chọn 30.4% · Thắng 57.4%
Q > E > W
#2 Chọn 23.3% · Thắng 56.9%
Q > W > E
#3 Chọn 13.0% · Thắng 57.1%
W > E > Q
#4 Chọn 12.7% · Thắng 56.9%
E > Q > W
#5 Chọn 12.6% · Thắng 57.0%
W > Q > E
Kế hoạch build
Chọn cho từng vòng
Arena thưởng cho tướng thắng giao tranh nhỏ lặp lại, dùng nâng cấp tốt và tăng tiến qua trang bị.
Chú ý tỉ lệ cấm
Tỉ lệ cấm cao có thể báo hiệu sức mạnh, độ khó chịu hoặc áp lực draft; hãy so với tỉ lệ thắng.
Nghĩ về nhiệm vụ duo
Hai tướng nên có phân công rõ về sát thương, khống chế, mở giao tranh, bảo vệ hoặc hồi phục.
Hồ sơ tướng
Tấn công
10/10
Phòng thủ
5/10
Phép
2/10
Độ khó
5/10