Đấu Trường FighterTank
Build Arena Udyr
Lữ Khách Tinh Linh
Xem thứ hạng, bậc, tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn, tỉ lệ cấm và kế hoạch giao tranh cho Udyr.
So sánh tướng này ở chế độ khác ARAM
Hạng
#91
Bậc
C
Tỉ lệ thắng
46.9%
Tỉ lệ chọn
10.2%
Biến động
0
Quyết định nhanh Arena
Chọn nâng cấp trước, rồi kiểm tra core và áp lực từ tỷ lệ thắng, chọn, cấm.
Lựa chọn chính
#1 Chọn 2.9% · Thắng 59.4%
#2 Chọn 0.9% · Thắng 57.7%
Bối cảnh chọn
Tỉ lệ thắng
46.9%
Tỉ lệ chọn
10.2%
Trang bị
Khởi đầu
Chọn 21.7% · Thắng 50.5%
Chọn 20.5% · Thắng 50.2%
Chọn 19.0% · Thắng 50.5%
#4
Giày Pháp Sư
Chọn 18.3% · Thắng 50.6%
Chọn 15.5% · Thắng 50.7%
Giày
Chọn 21.8% · Thắng 50.6%
Chọn 20.4% · Thắng 50.4%
Chọn 18.8% · Thắng 50.6%
Build chính
Chọn 2.9% · Thắng 59.4%
Chọn 0.9% · Thắng 57.7%
Chọn 0.7% · Thắng 66.5%
Chọn 0.7% · Thắng 56.3%
Chọn 0.5% · Thắng 54.2%
Trang bị phổ biến
#1
Vô Cực Kiếm
Chọn 31.3% · Thắng 58.5%
#2
Súng Hải Tặc
Chọn 22.5% · Thắng 53.5%
Chọn 17.1% · Thắng 62.4%
Chọn 9.6% · Thắng 63.8%
Chọn 9.3% · Thắng 62.2%
#11
Kiếm Điện Phong
Chọn 8.3% · Thắng 57.2%
#12
Giày Cuồng Nộ
Chọn 8.0% · Thắng 29.7%
Nâng cấp
Thứ tự kỹ năng
#1 Chọn 28.9% · Thắng 50.8%
Q > E > W
#2 Chọn 23.9% · Thắng 51.3%
Q > W > E
#3 Chọn 13.5% · Thắng 51.8%
E > Q > W
#4 Chọn 12.7% · Thắng 51.2%
W > Q > E
#5 Chọn 12.6% · Thắng 50.2%
W > E > Q
Kế hoạch build
Chọn cho từng vòng
Arena thưởng cho tướng thắng giao tranh nhỏ lặp lại, dùng nâng cấp tốt và tăng tiến qua trang bị.
Chú ý tỉ lệ cấm
Tỉ lệ cấm cao có thể báo hiệu sức mạnh, độ khó chịu hoặc áp lực draft; hãy so với tỉ lệ thắng.
Nghĩ về nhiệm vụ duo
Hai tướng nên có phân công rõ về sát thương, khống chế, mở giao tranh, bảo vệ hoặc hồi phục.
Hồ sơ tướng
Tấn công
8/10
Phòng thủ
7/10
Phép
4/10
Độ khó
7/10