<- Quay lai danh sach tuong
C
Cassiopeia build va chien thuat ARAM
Cassiopeia · Xà Nữ
Phap su
Cassiopeia o tier C trong ARAM: Hỗn Loạn ban 26.10 voi ti le thang 48.80%. Huong dan nay gom build ARAM, lua chon nang cap va cong huong rieng cua Mayhem.
Lua chon tier C trong ARAM: Hỗn Loạn
Ban: 26.10
Cassiopeia build ARAM
Lo trinh trang bi va loi khuyen ARAM cho Cassiopeia vai tro Phap su tren Howling Abyss. Build nay dung duoc trong ARAM thuong va Mayhem.
Cassiopeia build va nang cap ARAM Mayhem
Lua chon nang cap, cong huong va du lieu meta rieng cho Cassiopeia trong ban 26.10.
Nang cap tot nhat cho Cassiopeia
Lang kinh
Tier + ti le xuat hien
Vết Rách Hư Không
Gây sát thương cho tướng địch bằng kỹ năng triệu hồi một Vết Hư Không tại vị trí chúng bị đánh trong 6 giây. Nếu một Vết Hư Không khác được triệu hồi trong 1250 đơn vị qua cùng điều kiện, cả hai Vết Hư Không sẽ bị tiêu thụ để tạo một khe nứt đến hư không giữa chúng trong 0.6 giây. Kẻ địch trong khe nứt nhận 75 đến 350 (+ 4.5 mỗi 1 Sát Lực) (+ 4.5 mỗi 1 xuyên kháng phép phẳng) sát thương phép và bị làm chậm 99% giảm dần trong 1 giây.
Hỏa Ngục Dẫn Truyền
Đòn trúng kỹ năng vào tướng địch áp dụng Bỏng trong 5 giây, gây 1.2 đến 12 (+ 2.8% AD cộng thêm) (+ 1.2% AP) sát thương phép cộng thêm mỗi giây (hồi 1 giây mỗi lần thi triển). Bỏng này cộng dồn vô hạn và làm mới với mỗi lần áp dụng.
Ngoài ra, mọi hiệu ứng Bỏng của bạn giảm thời gian hồi của tất cả kỹ năng cơ bản đi 0.08 giây cho mỗi nhịp sát thương chúng gây lên mục tiêu.
Ngoài ra, mọi hiệu ứng Bỏng của bạn giảm thời gian hồi của tất cả kỹ năng cơ bản đi 0.08 giây cho mỗi nhịp sát thương chúng gây lên mục tiêu.
Găng Bảo Thạch
Kỹ năng của bạn có thể chí mạng với sát thương bằng (145% + sát thương chí mạng cộng thêm). Ngoài ra, nhận 25% (+ 4.5% mỗi 100 AP) tỉ lệ chí mạng.
Nếu trang bị cả Găng Tay Pha Lê và Vulnerability, chỉ tính tỉ lệ chí mạng của Nâng cấp có sát thương chí mạng cao hơn (hoặc một trong hai nếu bằng nhau).
Nếu trang bị cả Găng Tay Pha Lê và Vulnerability, chỉ tính tỉ lệ chí mạng của Nâng cấp có sát thương chí mạng cao hơn (hoặc một trong hai nếu bằng nhau).
Eureka
Nhận giảm hồi chiêu bằng 30% AP.
Diệt Khổng Lồ
Trở nên nhỏ bé, kích thước giảm 75% và nhận 30% tốc độ di chuyển cộng thêm. Ngoài ra, gây 10;15;25;30 sát thương cộng thêm cho tướng địch có kích thước lớn hơn bạn.
Chùy Tàn Độc
Khống chế cứng hoặc trói chân tướng địch sẽ triệu hồi một sao chổi phía trên, đáp xuống vị trí hiện tại của chúng sau 1 giây, gây 50 đến 150 (+ 40% AP) (+ 4% máu tối đa của bạn) sát thương phép cho kẻ địch trong khu vực (hồi 6 giây mỗi mục tiêu mỗi lần thi triển).
Vang
Tier + ti le xuat hien
Tên Lửa Ma Pháp
Gây sát thương cho tướng địch bằng kỹ năng trong phạm vi 1000 đơn vị sẽ bắn 3 tên lửa vào chúng, mỗi tên lửa gây sát thương chuẩn bằng 0.33...% máu tối đa của mục tiêu, tăng lên tối đa 1% tùy theo khoảng cách đã đi. Hiệu ứng này chỉ kích hoạt một lần mỗi 6 giây từ cùng một lần thi triển.
Quỷ Quyệt Vô Thường
Nhận sức mạnh Quỷ Quyệt Vô Thường.
Sức mạnh Quỷ Quyệt Vô Thường: Tạo một điểm cộng dồn vĩnh viễn Quỷ Quyệt Vô Thường mỗi khi bạn gây sát thương kỹ năng cho tướng địch. Hiệu ứng này không thể kích hoạt nhiều hơn một lần mỗi giây trên toàn cục và một lần mỗi 3 giây từ cùng một lần thi triển. Với mỗi điểm cộng dồn, nhận 1 sức mạnh phép thuật.
Nếu đây là Nâng cấp thứ hai của bạn, bắt đầu với 40 điểm cộng dồn Quỷ Quyệt Vô Thường, cấp 40 sức mạnh phép thuật.
Sức mạnh Quỷ Quyệt Vô Thường: Tạo một điểm cộng dồn vĩnh viễn Quỷ Quyệt Vô Thường mỗi khi bạn gây sát thương kỹ năng cho tướng địch. Hiệu ứng này không thể kích hoạt nhiều hơn một lần mỗi giây trên toàn cục và một lần mỗi 3 giây từ cùng một lần thi triển. Với mỗi điểm cộng dồn, nhận 1 sức mạnh phép thuật.
Nếu đây là Nâng cấp thứ hai của bạn, bắt đầu với 40 điểm cộng dồn Quỷ Quyệt Vô Thường, cấp 40 sức mạnh phép thuật.
Huyết Thực
Bạn không thể được đồng đội hồi máu nữa và hồi máu của bạn bị đặt về 0. Nhận 30% hút máu toàn phần.
Dầu Ớt Của Ngoại
Gây hiệu ứng Bỏng cho tướng địch sẽ giải phóng một quả cầu ớt từ mục tiêu, đáp xuống gần chúng sau 0.5 giây (hồi 3 giây mỗi mục tiêu). Khi tiếp đất, một vũng Dầu Ớt được tạo ra tại khu vực va chạm với bán kính 175 đơn vị, tồn tại trong 5 giây. Khi bạn ở trong vũng, hồi từ 60 đến 150 khi bước vào và mỗi giây sau đó. Khi kẻ địch ở trong vũng, chúng nhận 100 sát thương phép mỗi giây.
Với mỗi nguồn hiệu ứng Bỏng khác biệt mà bạn sở hữu, tối đa 10, kích thước vũng tăng 40 đơn vị, hồi máu mỗi nhịp tăng 50, và sát thương mỗi nhịp tăng 60 sát thương phép.
Với mỗi nguồn hiệu ứng Bỏng khác biệt mà bạn sở hữu, tối đa 10, kích thước vũng tăng 40 đơn vị, hồi máu mỗi nhịp tăng 50, và sát thương mỗi nhịp tăng 60 sát thương phép.
Đả Kích
Thi triển một kỹ năng hồi cho bạn 5 đến 60 (+ 1% máu tối đa).
Tràn Trề
Chi phí năng lượng của kỹ năng tăng gấp đôi, nhưng bạn cũng nhận thêm 10% (+ 0.5% mỗi 100 năng lượng tối đa) sát thương cũng như hồi máu và lá chắn cho bản thân và đồng minh.
Bac
Tier + ti le xuat hien
Ý Thức Thắng Vật Chất
Nhận máu cộng thêm bằng 50% năng lượng tối đa.
Băng Lạnh
Hiệu ứng làm chậm của bạn giảm thêm 100 tốc độ di chuyển của mục tiêu.
THÍCH ỨNG
Chuyển toàn bộ sát thương vật lý cộng thêm của bạn thành sức mạnh phép thuật theo tỷ lệ 1 sức mạnh phép thuật cho mỗi 0.6 sát thương vật lý cộng thêm. Ngoài ra, tăng sức mạnh phép thuật thêm 15%.
Ma Tốc Độ
Mỗi khi gây sát thương cho tướng địch bằng kỹ năng, nhận 200 tốc độ di chuyển cộng thêm giảm dần trong 1 giây.
Quăng Quật
Khống chế cứng hoặc trói chân tướng địch sẽ cấp 10 sức mạnh thích ứng, cộng dồn vô hạn (hồi 5 giây mỗi lần thi triển). Mất 50% điểm cộng dồn khi chết.
Ngọn Lửa Song Sinh
Kỹ năng gây sát thương phóng 1 (+ 1 mỗi 33.33% tỉ lệ chí mạng) tên lửa pháo vào mục tiêu, mỗi quả gây 10 đến 30 (+ 7% AD cộng thêm) (+ 7% AP) sát thương phép (hồi 5 giây). Ngoài ra, nhận 15% tỉ lệ chí mạng.
Thu tu uu tien ky nang
Ngay du lieu: 20260516
Q>E>W Ti le chon: 35.53% Ti le thang: 48.97%
Q W E Q Q R Q E Q E R E E W W Ti le chon: 12.26% Ti le thang: 48.93%
E W Q Q Q R Q E Q E R E E W W Ti le chon: 1.40% Ti le thang: 48.70%
Q W E Q Q R Q W Q E R E E E W Ti le chon: 1.24% Ti le thang: 48.74%
Q>W>E Ti le chon: 23.77% Ti le thang: 48.82%
Q W E Q Q R Q W Q W R W W E E Ti le chon: 8.53% Ti le thang: 48.78%
Q W E Q Q R Q E Q W R W W W E Ti le chon: 1.03% Ti le thang: 48.89%
Q W E Q Q R Q W Q W R E W W E Ti le chon: 0.86% Ti le thang: 48.86%
E>Q>W Ti le chon: 18.25% Ti le thang: 49.59%
Q W E E E R E Q E Q R Q Q W W Ti le chon: 6.64% Ti le thang: 49.67%
Q W E Q E R E E E Q R Q Q W W Ti le chon: 0.79% Ti le thang: 49.91%
E W Q E E R E Q E Q R Q Q W W Ti le chon: 0.72% Ti le thang: 49.44%
Trang bi khoi dau
Ti le chon: 75.69% Ti le thang: 49.10%
Ti le chon: 58.11% Ti le thang: 48.64%
Ti le chon: 57.09% Ti le thang: 47.94%
Ti le chon: 26.97% Ti le thang: 48.73%
Ti le chon: 22.58% Ti le thang: 50.55%
Build cot loi
Ti le chon: 11.22% Ti le thang: 49.40%
Ti le chon: 6.08% Ti le thang: 47.74%
Ti le chon: 5.97% Ti le thang: 47.77%
Ti le chon: 5.51% Ti le thang: 50.15%
Ti le chon: 2.73% Ti le thang: 48.40%
Thay doi thong ke gan day
Snapshot gan day
20260517_090029 • Ban: 26.10 • C
🛠 Doi build: Cuoi tran
Hang: 134 Thang: 48.80% Chon: 2.51%
Doi hang: ↑ +2 Doi ti le thang: +0.04% Doi ti le chon: +0.09%
20260512_082733 • Ban: 26.9 • C
🛠 Doi build: Cuoi tran
✨ Doi nang cap: Vang
Hang: 136 Thang: 48.76% Chon: 2.42%
Doi hang: ↑ +3 Doi ti le thang: +0.21% Doi ti le chon: +0.22%
Vang +Tên Lửa Chí Mạng -Xe Chỉ Luồn Kim
20260504_213411 • Ban: 26.8 • C
🛠 Doi build: Cuoi tran
✨ Doi nang cap: Vang
Hang: 139 Thang: 48.55% Chon: 2.20%
Doi hang: ↓ -6 Doi ti le thang: -0.56% Doi ti le chon: -0.51%
Vang +Xe Chỉ Luồn Kim -Tên Lửa Chí Mạng
20260424_160922 • Ban: 26.8 • C
✨ Doi nang cap: Vang
Hang: 133 Thang: 49.11% Chon: 2.71%
Vang +Tên Lửa Chí Mạng -Từ Đầu Chí Cuối
20260413_215021 • Ban: 26.7 • C
Hang: 128 Thang: 49.55% Chon: 2.67%
20260331_133953 • Ban: 26.7 • C
Hang: 127 Thang: 48.68% Chon: 3.30%