<- Quay lai danh sach tuong
S+
Graves build va chien thuat ARAM
Graves · Kẻ Ngoài Vòng Pháp Luật
Xa thu
Graves o tier S+ trong ARAM: Hỗn Loạn ban 26.10 voi ti le thang 53.33%. Huong dan nay gom build ARAM, lua chon nang cap va cong huong rieng cua Mayhem.
Lua chon tier S+ trong ARAM: Hỗn Loạn
Ban: 26.10
Graves build ARAM
Lo trinh trang bi va loi khuyen ARAM cho Graves vai tro Xa thu tren Howling Abyss. Build nay dung duoc trong ARAM thuong va Mayhem.
Graves build va nang cap ARAM Mayhem
Lua chon nang cap, cong huong va du lieu meta rieng cho Graves trong ban 26.10.
Combo nang cap cho Graves Xem tat ca combo ->
Nang cap tot nhat cho Graves
Lang kinh
Tier + ti le xuat hien
Rút Kiếm Ra
Trở thành cận chiến, tầm đánh chuyển thành 200 đơn vị. Ngoài ra, nhận 30% sát thương vật lý cộng thêm, 25% tốc độ đánh cộng thêm, 30% máu cộng thêm, 25% tốc độ di chuyển cộng thêm và 20% hút máu. Các cộng thêm này tăng thêm 0 đến 30.
Nâng cấp này chỉ dành cho tướng đánh xa.
Nâng cấp này chỉ dành cho tướng đánh xa.
Học Thuật Làm Hề
Nhận Đâm Sau Lưng, Lừa Gạt và vụ nổ Phân Thân Ảo Giác của Shaco. Thay thế một phép bổ trợ bằng Lừa Gạt.
Nội tại - Đâm Sau Lưng: Đòn đánh thường gây 20 đến 35 (+ 50% AD cộng thêm) (+ 35% AP) sát thương vật lý cộng thêm khi đánh trúng từ phía sau.
Kích hoạt - Lừa Gạt: Tàng hình tối đa 3 giây và nhấp nháy đến vị trí mục tiêu trong 400 đơn vị sau độ trễ 0.125 giây. Đòn đánh thường tiếp theo khi tàng hình gây 100 (+ 150% AD cộng thêm) (+ 55% AP) sát thương vật lý cộng thêm, tăng lên 155 (+ 232.5% AD cộng thêm) (+ 85.25% AP) sát thương vật lý cộng thêm nếu đã áp dụng Đâm Sau Lưng (hồi 45 giây).
Nội tại - Phân Thân Ảo Giác: Khi chết, giải phóng vụ nổ trong bán kính 350 quanh vị trí chết, gây sát thương chuẩn bằng 25% máu tối đa của mục tiêu cho kẻ địch bên trong. Ngoài ra, triển khai một Hộp Bất Ngờ tại vị trí chết, khiến kẻ địch xung quanh sợ hãi ngay lập tức trong 1 giây. Hộp này không tấn công nhưng tồn tại 3 giây.
Nội tại - Đâm Sau Lưng: Đòn đánh thường gây 20 đến 35 (+ 50% AD cộng thêm) (+ 35% AP) sát thương vật lý cộng thêm khi đánh trúng từ phía sau.
Kích hoạt - Lừa Gạt: Tàng hình tối đa 3 giây và nhấp nháy đến vị trí mục tiêu trong 400 đơn vị sau độ trễ 0.125 giây. Đòn đánh thường tiếp theo khi tàng hình gây 100 (+ 150% AD cộng thêm) (+ 55% AP) sát thương vật lý cộng thêm, tăng lên 155 (+ 232.5% AD cộng thêm) (+ 85.25% AP) sát thương vật lý cộng thêm nếu đã áp dụng Đâm Sau Lưng (hồi 45 giây).
Nội tại - Phân Thân Ảo Giác: Khi chết, giải phóng vụ nổ trong bán kính 350 quanh vị trí chết, gây sát thương chuẩn bằng 25% máu tối đa của mục tiêu cho kẻ địch bên trong. Ngoài ra, triển khai một Hộp Bất Ngờ tại vị trí chết, khiến kẻ địch xung quanh sợ hãi ngay lập tức trong 1 giây. Hộp này không tấn công nhưng tồn tại 3 giây.
Diệt Khổng Lồ
Trở nên nhỏ bé, kích thước giảm 75% và nhận 30% tốc độ di chuyển cộng thêm. Ngoài ra, gây 10;15;25;30 sát thương cộng thêm cho tướng địch có kích thước lớn hơn bạn.
Găng Bảo Thạch
Kỹ năng của bạn có thể chí mạng với sát thương bằng (145% + sát thương chí mạng cộng thêm). Ngoài ra, nhận 25% (+ 4.5% mỗi 100 AP) tỉ lệ chí mạng.
Nếu trang bị cả Găng Tay Pha Lê và Vulnerability, chỉ tính tỉ lệ chí mạng của Nâng cấp có sát thương chí mạng cao hơn (hoặc một trong hai nếu bằng nhau).
Nếu trang bị cả Găng Tay Pha Lê và Vulnerability, chỉ tính tỉ lệ chí mạng của Nâng cấp có sát thương chí mạng cao hơn (hoặc một trong hai nếu bằng nhau).
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại
Nhận 250/150 tầm đánh cộng thêm.
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn
Nhận hai Nâng cấp hoàn toàn ngẫu nhiên, không bao gồm hai lựa chọn còn lại trong gói hiện tại.
Vang
Tier + ti le xuat hien
Chậm Và Chắc
Tốc độ đánh cơ bản của bạn bị đặt ở mức cố định 0.625 và tỷ lệ đánh không còn hưởng lợi từ bất kỳ nguồn cộng thêm tốc độ đánh nào. Đổi lại, bạn nhận 25 sát thương vật lý cộng thêm và chuyển mỗi 1% tốc độ đánh cộng thêm thành 1 sát thương vật lý cộng thêm.
Huyết Thực
Bạn không thể được đồng đội hồi máu nữa và hồi máu của bạn bị đặt về 0. Nhận 30% hút máu toàn phần.
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo
Nâng cấp Hubris, tăng cường Eminence để hồi cho bạn 2.5% (+ 0.5% mỗi điểm cộng dồn) máu tối đa khi kích hoạt và cấp 10 (+ 5 mỗi điểm cộng dồn) tốc độ di chuyển cộng thêm trong thời gian hiệu lực. Ngoài ra, nhận 250 vàng.
Tên Lửa Chí Mạng
Đòn chí mạng phóng 1 (+ 1 mỗi 33.33% tỉ lệ chí mạng) tên lửa pháo vào mục tiêu, mỗi quả gây 11 đến 40 (+ 7% AD cộng thêm) (+ 10% AP) sát thương phép (hồi 4 giây). Ngoài ra, nhận 25% tỉ lệ chí mạng.
Chuyển Đổi: Kim Cương
Nhận một Nâng cấp Kim Cương ngẫu nhiên, không bao gồm hai lựa chọn còn lại trong gói hiện tại.
Nhịp Điệu Chí Mạng
Đòn chí mạng cấp 6% tốc độ đánh cộng thêm trong 6 giây, cộng dồn tối đa 10 lần, tổng cộng 60%. Ngoài ra, nhận 25% tỉ lệ chí mạng.
Bac
Tier + ti le xuat hien
Nâng Cấp Súng Hải Tặc
Nâng cấp Collector, tăng cường khả năng Death để ngưỡng hành quyết tăng 0.5% mỗi lần bạn tiêu diệt tướng địch, tối đa đạt ngưỡng 12.5% máu tối đa của mục tiêu, và Taxes tạo thêm 25 vàng (tổng 50 vàng) mỗi lần tiêu diệt. Ngoài ra, nhận 250 vàng.
Chùy Hấp Huyết
Nhận 15% hút máu toàn phần.
Chuyển Hoá SMPT-SMCK
Chuyển toàn bộ sức mạnh phép thuật của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm theo tỷ lệ 1 sát thương vật lý cộng thêm cho mỗi 1.66 sức mạnh phép thuật. Ngoài ra, tăng sát thương vật lý tổng cộng thêm 15%.
Khéo Léo
Nhận 60% tốc độ đánh cộng thêm.
Gậy Tàn Bạo
Nhận 25 sát thương vật lý cộng thêm, 10 giảm hồi chiêu và 5 sát lực.
Bóng Đen Tốc Độ
Sau khi lướt, nhấp nháy hoặc thoát tàng hình, nhận 300 tốc độ di chuyển cộng thêm trong 2 giây.
Thu tu uu tien ky nang
Ngay du lieu: 20260516
Q>E>W Ti le chon: 39.54% Ti le thang: 53.23%
Q W E Q Q R Q E Q E R E E W W Ti le chon: 13.69% Ti le thang: 53.33%
E W Q Q Q R Q E Q E R E E W W Ti le chon: 1.86% Ti le thang: 53.22%
Q E W Q Q R Q E Q E R E E W W Ti le chon: 1.41% Ti le thang: 53.38%
Q>W>E Ti le chon: 25.18% Ti le thang: 52.76%
Q W E Q Q R Q W Q W R W W E E Ti le chon: 9.14% Ti le thang: 52.70%
Q W E Q Q R Q E Q W R W W W E Ti le chon: 1.08% Ti le thang: 52.74%
Q W E Q Q R Q W Q W R E W W E Ti le chon: 0.92% Ti le thang: 52.76%
E>Q>W Ti le chon: 12.68% Ti le thang: 52.79%
Q W E E E R E Q E Q R Q Q W W Ti le chon: 4.40% Ti le thang: 52.61%
E W Q E E R E Q E Q R Q Q W W Ti le chon: 0.53% Ti le thang: 52.74%
Q W E Q E R E E E Q R Q Q W W Ti le chon: 0.46% Ti le thang: 52.86%
Trang bi khoi dau
Ti le chon: 91.29% Ti le thang: 53.47%
Ti le chon: 80.91% Ti le thang: 53.80%
Ti le chon: 59.94% Ti le thang: 54.74%
Ti le chon: 54.05% Ti le thang: 54.13%
Ti le chon: 37.98% Ti le thang: 53.27%
Build cot loi
Ti le chon: 19.20% Ti le thang: 54.48%
Ti le chon: 16.77% Ti le thang: 54.88%
Ti le chon: 10.39% Ti le thang: 54.32%
Ti le chon: 5.41% Ti le thang: 54.49%
Ti le chon: 4.97% Ti le thang: 54.66%
Thay doi thong ke gan day
Snapshot gan day
20260517_090029 • Ban: 26.10 • S+
🛠 Doi build: Cuoi tran
✨ Doi nang cap: Bac
Hang: 2 Thang: 53.33% Chon: 12.95%
Doi hang: 0 Doi ti le thang: +0.04% Doi ti le chon: -0.35%
Bac +Lắp Kính Nhắm -Linh Hồn Hỏa Ngục
20260512_082733 • Ban: 26.9 • S+
Hang: 2 Thang: 53.29% Chon: 13.30%
Doi hang: ↑ +1 Doi ti le thang: +0.14% Doi ti le chon: -0.99%
20260504_213411 • Ban: 26.8 • S+
🛠 Doi build: Cuoi tran
✨ Doi nang cap: Bac
Hang: 3 Thang: 53.15% Chon: 14.29%
Doi hang: 0 Doi ti le thang: -0.16% Doi ti le chon: +1.42%
Bac -Lắp Kính Nhắm
20260424_160922 • Ban: 26.8 • S+
✨ Doi nang cap: Bac
Hang: 3 Thang: 53.31% Chon: 12.87%
Bac +Lắp Kính Nhắm
20260413_215021 • Ban: 26.7 • S+
Hang: 4 Thang: 52.63% Chon: 12.36%
20260331_133953 • Ban: 26.7 • S+
Hang: 3 Thang: 53.73% Chon: 12.27%