<- Quay lai danh sach tuong
C
Malphite build va chien thuat ARAM
Malphite · Mảnh Vỡ Thiên Thạch
Chong chiuPhap su
Malphite o tier C trong ARAM: Hỗn Loạn ban 26.10 voi ti le thang 47.54%. Huong dan nay gom build ARAM, lua chon nang cap va cong huong rieng cua Mayhem.
Lua chon tier C trong ARAM: Hỗn Loạn
Ban: 26.10
Malphite build ARAM
Lo trinh trang bi va loi khuyen ARAM cho Malphite vai tro Chong chiu tren Howling Abyss. Build nay dung duoc trong ARAM thuong va Mayhem.
Malphite build va nang cap ARAM Mayhem
Lua chon nang cap, cong huong va du lieu meta rieng cho Malphite trong ban 26.10.
Combo nang cap cho Malphite Xem tat ca combo ->
Nang cap tot nhat cho Malphite
Lang kinh
Tier + ti le xuat hien
Đá Bay
Đòn đánh thường và kỹ năng của bạn xử trảm tướng địch dưới 5% (+ 3% mỗi 100 AD của bạn) (+ 0.2% mỗi 1000 máu tối đa của bạn) máu tối đa của chúng, khiến xác chúng bay thẳng theo đường thẳng. Khi va chạm tướng địch hoặc địa hình, xác nổ tung gây 150 đến 500 (+ 100% giáp của bạn) (+ 100% kháng phép của bạn) sát thương phép cho kẻ địch xung quanh. Xử trảm thành công hồi cho bạn 100 đến 300 (+ 2.5% máu tối đa của bạn).
Vụ nổ cũng có thể kích hoạt xử trảm.
Vụ nổ cũng có thể kích hoạt xử trảm.
Eureka
Nhận giảm hồi chiêu bằng 30% AP.
Găng Bảo Thạch
Kỹ năng của bạn có thể chí mạng với sát thương bằng (145% + sát thương chí mạng cộng thêm). Ngoài ra, nhận 25% (+ 4.5% mỗi 100 AP) tỉ lệ chí mạng.
Nếu trang bị cả Găng Tay Pha Lê và Vulnerability, chỉ tính tỉ lệ chí mạng của Nâng cấp có sát thương chí mạng cao hơn (hoặc một trong hai nếu bằng nhau).
Nếu trang bị cả Găng Tay Pha Lê và Vulnerability, chỉ tính tỉ lệ chí mạng của Nâng cấp có sát thương chí mạng cao hơn (hoặc một trong hai nếu bằng nhau).
Khổng Lồ Hóa
Nhận 35% máu cộng thêm, 15% sức mạnh thích ứng và tăng 50% kích thước.
Vết Rách Hư Không
Gây sát thương cho tướng địch bằng kỹ năng triệu hồi một Vết Hư Không tại vị trí chúng bị đánh trong 6 giây. Nếu một Vết Hư Không khác được triệu hồi trong 1250 đơn vị qua cùng điều kiện, cả hai Vết Hư Không sẽ bị tiêu thụ để tạo một khe nứt đến hư không giữa chúng trong 0.6 giây. Kẻ địch trong khe nứt nhận 75 đến 350 (+ 4.5 mỗi 1 Sát Lực) (+ 4.5 mỗi 1 xuyên kháng phép phẳng) sát thương phép và bị làm chậm 99% giảm dần trong 1 giây.
Xổ Số Cầu Tuyết
Trúng Mark vào tướng địch sẽ thi triển một phép bổ trợ có hại ngẫu nhiên lên chúng và một phép bổ trợ có lợi ngẫu nhiên lên bản thân. Sử dụng Dash sẽ thi triển lại phép bổ trợ có lợi lên bản thân khi đến nơi. Ngoài ra, thời gian hồi Mark giảm tương đương 100 giảm hồi chiêu.
Phép bổ trợ có hại gồm Suy Yếu và Thiêu Đốt, phép bổ trợ có lợi gồm Lá Chắn, Thông Suốt, Tẩy Trừ, Lướt Gió và Hồi Máu. Nếu Mark không được trang bị, phép bổ trợ ở ô không bị Tốc Biến chiếm sẽ được thay bằng Mark.
Phép bổ trợ có hại gồm Suy Yếu và Thiêu Đốt, phép bổ trợ có lợi gồm Lá Chắn, Thông Suốt, Tẩy Trừ, Lướt Gió và Hồi Máu. Nếu Mark không được trang bị, phép bổ trợ ở ô không bị Tốc Biến chiếm sẽ được thay bằng Mark.
Vang
Tier + ti le xuat hien
Động Cơ Đỡ Đòn
Tham gia hạ gục tướng địch tạo một điểm cộng dồn, cộng dồn vô hạn. Mỗi điểm cộng dồn tăng máu tối đa và kích thước thêm 5%. Mất 65% điểm cộng dồn khi chết.
Quỷ Quyệt Vô Thường
Nhận sức mạnh Quỷ Quyệt Vô Thường.
Sức mạnh Quỷ Quyệt Vô Thường: Tạo một điểm cộng dồn vĩnh viễn Quỷ Quyệt Vô Thường mỗi khi bạn gây sát thương kỹ năng cho tướng địch. Hiệu ứng này không thể kích hoạt nhiều hơn một lần mỗi giây trên toàn cục và một lần mỗi 3 giây từ cùng một lần thi triển. Với mỗi điểm cộng dồn, nhận 1 sức mạnh phép thuật.
Nếu đây là Nâng cấp thứ hai của bạn, bắt đầu với 40 điểm cộng dồn Quỷ Quyệt Vô Thường, cấp 40 sức mạnh phép thuật.
Sức mạnh Quỷ Quyệt Vô Thường: Tạo một điểm cộng dồn vĩnh viễn Quỷ Quyệt Vô Thường mỗi khi bạn gây sát thương kỹ năng cho tướng địch. Hiệu ứng này không thể kích hoạt nhiều hơn một lần mỗi giây trên toàn cục và một lần mỗi 3 giây từ cùng một lần thi triển. Với mỗi điểm cộng dồn, nhận 1 sức mạnh phép thuật.
Nếu đây là Nâng cấp thứ hai của bạn, bắt đầu với 40 điểm cộng dồn Quỷ Quyệt Vô Thường, cấp 40 sức mạnh phép thuật.
Đến Giờ Đồ Sát
Khi thi triển chiêu cuối, bạn áp dụng Dấu Tử Thần lên mọi tướng địch (hồi 8 giây). Dấu lưu trữ 40% sát thương sau giảm thiểu mà bạn gây cho mục tiêu, kích nổ sau 5 giây gây sát thương chuẩn bằng lượng sát thương đã lưu.
Chuyển Đổi: Kim Cương
Nhận một Nâng cấp Kim Cương ngẫu nhiên, không bao gồm hai lựa chọn còn lại trong gói hiện tại.
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá
Nhiệm vụ: Sở hữu Tim Thép và tích lũy hơn 300 máu cộng thêm từ Colossal Consumption.
Phần thưởng: Khi hoàn thành Nhiệm vụ, tăng máu cộng thêm nhận được từ Colossal Consumption của Tim Thép thêm 200%.
Phần thưởng: Khi hoàn thành Nhiệm vụ, tăng máu cộng thêm nhận được từ Colossal Consumption của Tim Thép thêm 200%.
Đao Phủ
Gây thêm 10% sát thương lên kẻ địch dưới 30% máu tối đa. Tham gia hạ gục tướng địch sẽ hồi lại thời gian hồi của mọi kỹ năng cơ bản.
Bac
Tier + ti le xuat hien
Quăng Quật
Khống chế cứng hoặc trói chân tướng địch sẽ cấp 10 sức mạnh thích ứng, cộng dồn vô hạn (hồi 5 giây mỗi lần thi triển). Mất 50% điểm cộng dồn khi chết.
THÍCH ỨNG
Chuyển toàn bộ sát thương vật lý cộng thêm của bạn thành sức mạnh phép thuật theo tỷ lệ 1 sức mạnh phép thuật cho mỗi 0.6 sát thương vật lý cộng thêm. Ngoài ra, tăng sức mạnh phép thuật thêm 15%.
Tư Duy Ma Thuật
Nhận 20 đến 80 sức mạnh phép thuật.
Tự Hủy
Tự động gắn bom vào bạn, kích nổ sau 5 giây, tạo vụ nổ gây sát thương chuẩn bằng 20% máu tối đa của mục tiêu cho kẻ địch trong 350 đơn vị và hất tung chúng trong 0.75 giây (hồi 25 giây).
Đánh Nhừ Tử
Đòn đánh thường gây sát thương vật lý cộng thêm bằng 3.5% máu tối đa của bạn.
Cảm Tử Quân
Khi chết, bạn phát nổ gây sát thương chuẩn bằng 20% máu tối đa của mục tiêu cho kẻ địch trong 500 đơn vị.
Thu tu uu tien ky nang
Ngay du lieu: 20260516
Q>E>W Ti le chon: 38.66% Ti le thang: 47.80%
Q W E Q Q R Q E Q E R E E W W Ti le chon: 12.89% Ti le thang: 47.72%
E W Q Q Q R Q E Q E R E E W W Ti le chon: 1.56% Ti le thang: 47.86%
Q W E Q Q R Q W Q E R E E E W Ti le chon: 1.43% Ti le thang: 47.82%
Q>W>E Ti le chon: 25.18% Ti le thang: 47.65%
Q W E Q Q R Q W Q W R W W E E Ti le chon: 8.77% Ti le thang: 47.60%
Q W E Q Q R Q E Q W R W W W E Ti le chon: 1.08% Ti le thang: 47.59%
Q W E Q Q R Q W Q W R E W W E Ti le chon: 0.92% Ti le thang: 47.57%
E>Q>W Ti le chon: 12.75% Ti le thang: 47.80%
Q W E E E R E Q E Q R Q Q W W Ti le chon: 4.28% Ti le thang: 47.78%
E W Q E E R E Q E Q R Q Q W W Ti le chon: 0.49% Ti le thang: 47.49%
Q W E Q E R E E E Q R Q Q W W Ti le chon: 0.47% Ti le thang: 47.91%
Trang bi khoi dau
Ti le chon: 58.19% Ti le thang: 46.45%
Ti le chon: 50.18% Ti le thang: 46.31%
Ti le chon: 38.64% Ti le thang: 47.46%
Ti le chon: 38.29% Ti le thang: 48.73%
Ti le chon: 38.18% Ti le thang: 46.80%
Build cot loi
Ti le chon: 9.69% Ti le thang: 47.29%
Ti le chon: 9.04% Ti le thang: 46.58%
Ti le chon: 6.77% Ti le thang: 46.22%
Ti le chon: 3.35% Ti le thang: 51.86%
Ti le chon: 3.11% Ti le thang: 50.09%
Thay doi thong ke gan day
Snapshot gan day
20260517_090029 • Ban: 26.10 • C
✨ Doi nang cap: Vang
Hang: 70 Thang: 47.54% Chon: 9.63%
Doi hang: ↑ +1 Doi ti le thang: +0.02% Doi ti le chon: -0.05%
Vang +Tên Lửa Ma Pháp -Từ Đầu Chí Cuối
20260512_082733 • Ban: 26.9 • C
✨ Doi nang cap: Lang kinh
Hang: 71 Thang: 47.52% Chon: 9.68%
Doi hang: ↑ +3 Doi ti le thang: +0.01% Doi ti le chon: -0.15%
Lang kinh +Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết -Chuyển Đổi: Hỗn Loạn
20260504_213411 • Ban: 26.8 • C
✨ Doi nang cap: Lang kinh, Vang
Hang: 74 Thang: 47.51% Chon: 9.83%
Doi hang: ↑ +5 Doi ti le thang: +0.54% Doi ti le chon: +0.36%
Lang kinh +Chuyển Đổi: Hỗn Loạn -Đệ Quy Vô Hạn
Vang +Xe Chỉ Luồn Kim -Dầu Ớt Của Ngoại
20260424_160922 • Ban: 26.8 • C
Hang: 79 Thang: 46.97% Chon: 9.47%
20260413_215021 • Ban: 26.7 • C
✨ Doi nang cap: Lang kinh
Hang: 75 Thang: 46.95% Chon: 9.83%
Lang kinh +Xổ Số Cầu Tuyết -Chuyển Đổi: Hỗn Loạn
20260331_133953 • Ban: 26.7 • C
Hang: 76 Thang: 46.98% Chon: 9.99%