<- Quay lai danh sach tuong
Seraphine S

Seraphine build va chien thuat ARAM

Seraphine · Ca Sĩ Mộng Mơ

Ho troPhap su

Seraphine o tier S trong ARAM: Hỗn Loạn ban 26.10 voi ti le thang 57.66%. Huong dan nay gom build ARAM, lua chon nang cap va cong huong rieng cua Mayhem.

Lua chon tier S trong ARAM: Hỗn Loạn

Ban: 26.10

Seraphine build ARAM

Lo trinh trang bi va loi khuyen ARAM cho Seraphine vai tro Ho tro tren Howling Abyss. Build nay dung duoc trong ARAM thuong va Mayhem.

Xem ghi chu ban 26.10 ->

Seraphine build va nang cap ARAM Mayhem

Lua chon nang cap, cong huong va du lieu meta rieng cho Seraphine trong ban 26.10.

Combo nang cap cho Seraphine Xem tat ca combo ->
Nang cap tot nhat cho Seraphine
Lang kinh
Tier + ti le xuat hien
Vết Rách Hư Không
Vết Rách Hư Không
Gây sát thương cho tướng địch bằng kỹ năng triệu hồi một Vết Hư Không tại vị trí chúng bị đánh trong 6 giây. Nếu một Vết Hư Không khác được triệu hồi trong 1250 đơn vị qua cùng điều kiện, cả hai Vết Hư Không sẽ bị tiêu thụ để tạo một khe nứt đến hư không giữa chúng trong 0.6 giây. Kẻ địch trong khe nứt nhận 75 đến 350 (+ 4.5 mỗi 1 Sát Lực) (+ 4.5 mỗi 1 xuyên kháng phép phẳng) sát thương phép và bị làm chậm 99% giảm dần trong 1 giây.
Eureka
Eureka
Nhận giảm hồi chiêu bằng 30% AP.
Hỏa Ngục Dẫn Truyền
Hỏa Ngục Dẫn Truyền
Đòn trúng kỹ năng vào tướng địch áp dụng Bỏng trong 5 giây, gây 1.2 đến 12 (+ 2.8% AD cộng thêm) (+ 1.2% AP) sát thương phép cộng thêm mỗi giây (hồi 1 giây mỗi lần thi triển). Bỏng này cộng dồn vô hạn và làm mới với mỗi lần áp dụng.

Ngoài ra, mọi hiệu ứng Bỏng của bạn giảm thời gian hồi của tất cả kỹ năng cơ bản đi 0.08 giây cho mỗi nhịp sát thương chúng gây lên mục tiêu.
Găng Bảo Thạch
Găng Bảo Thạch
Kỹ năng của bạn có thể chí mạng với sát thương bằng (145% + sát thương chí mạng cộng thêm). Ngoài ra, nhận 25% (+ 4.5% mỗi 100 AP) tỉ lệ chí mạng.

Nếu trang bị cả Găng Tay Pha Lê và Vulnerability, chỉ tính tỉ lệ chí mạng của Nâng cấp có sát thương chí mạng cao hơn (hoặc một trong hai nếu bằng nhau).
Chùy Tàn Độc
Chùy Tàn Độc
Khống chế cứng hoặc trói chân tướng địch sẽ triệu hồi một sao chổi phía trên, đáp xuống vị trí hiện tại của chúng sau 1 giây, gây 50 đến 150 (+ 40% AP) (+ 4% máu tối đa của bạn) sát thương phép cho kẻ địch trong khu vực (hồi 6 giây mỗi mục tiêu mỗi lần thi triển).
Diệt Khổng Lồ
Diệt Khổng Lồ
Trở nên nhỏ bé, kích thước giảm 75% và nhận 30% tốc độ di chuyển cộng thêm. Ngoài ra, gây 10;15;25;30 sát thương cộng thêm cho tướng địch có kích thước lớn hơn bạn.
Vang
Tier + ti le xuat hien
Tên Lửa Ma Pháp
Tên Lửa Ma Pháp
Gây sát thương cho tướng địch bằng kỹ năng trong phạm vi 1000 đơn vị sẽ bắn 3 tên lửa vào chúng, mỗi tên lửa gây sát thương chuẩn bằng 0.33...% máu tối đa của mục tiêu, tăng lên tối đa 1% tùy theo khoảng cách đã đi. Hiệu ứng này chỉ kích hoạt một lần mỗi 6 giây từ cùng một lần thi triển.
Quỷ Quyệt Vô Thường
Quỷ Quyệt Vô Thường
Nhận sức mạnh Quỷ Quyệt Vô Thường.

Sức mạnh Quỷ Quyệt Vô Thường: Tạo một điểm cộng dồn vĩnh viễn Quỷ Quyệt Vô Thường mỗi khi bạn gây sát thương kỹ năng cho tướng địch. Hiệu ứng này không thể kích hoạt nhiều hơn một lần mỗi giây trên toàn cục và một lần mỗi 3 giây từ cùng một lần thi triển. Với mỗi điểm cộng dồn, nhận 1 sức mạnh phép thuật.

Nếu đây là Nâng cấp thứ hai của bạn, bắt đầu với 40 điểm cộng dồn Quỷ Quyệt Vô Thường, cấp 40 sức mạnh phép thuật.
Dầu Ớt Của Ngoại
Dầu Ớt Của Ngoại
Gây hiệu ứng Bỏng cho tướng địch sẽ giải phóng một quả cầu ớt từ mục tiêu, đáp xuống gần chúng sau 0.5 giây (hồi 3 giây mỗi mục tiêu). Khi tiếp đất, một vũng Dầu Ớt được tạo ra tại khu vực va chạm với bán kính 175 đơn vị, tồn tại trong 5 giây. Khi bạn ở trong vũng, hồi từ 60 đến 150 khi bước vào và mỗi giây sau đó. Khi kẻ địch ở trong vũng, chúng nhận 100 sát thương phép mỗi giây.

Với mỗi nguồn hiệu ứng Bỏng khác biệt mà bạn sở hữu, tối đa 10, kích thước vũng tăng 40 đơn vị, hồi máu mỗi nhịp tăng 50, và sát thương mỗi nhịp tăng 60 sát thương phép.
Động Cơ Thu Nhỏ
Động Cơ Thu Nhỏ
Tham gia hạ gục tướng địch tạo một điểm cộng dồn, cộng dồn vô hạn. Mỗi điểm cộng dồn nhận 10 giảm hồi chiêu2% tốc độ di chuyển cộng thêm, và giảm kích thước 4%. Mất 65% điểm cộng dồn khi chết.

Mức giảm kích thước tối đa là 80% (20 điểm).
Bản Sonata
Bản Sonata
Lần lượt tự động thi triển Bản Nhạc Kiên Trì và Khúc Hát Nhanh Nhẹn, bản trước được thi triển trước (hồi 10 giây).

Bản Nhạc Kiên Trì: Hồi máu cho bản thân và gửi một âm thanh đến tướng đồng minh bị thương nặng nhất trong 1000 đơn vị, hồi cho họ cùng lượng máu. Ngoài ra, tạo một hào quang cấp cho bạn và đồng minh được đánh dấu một lá chắn trong 1.5 giây.

Khúc Hát Nhanh Nhẹn: Nhận tốc độ di chuyển cộng thêm trong 7 giây. Nếu bạn nhận sát thương trong thời gian này, thời lượng kết thúc sớm một lần hoặc khi 3 giây đã trôi qua. Ngoài ra, tạo một hào quang cấp cho đồng minh được đánh dấu tốc độ di chuyển cộng thêm trong 3 giây.
Đao Phủ
Đao Phủ
Gây thêm 10% sát thương lên kẻ địch dưới 30% máu tối đa. Tham gia hạ gục tướng địch sẽ hồi lại thời gian hồi của mọi kỹ năng cơ bản.
Dieu chinh can bang ARAM
Sat thuong nhan vao: +20%

Day la cac dieu chinh rieng cho ARAM duoc Riot Games ap dung de giu can bang tren Howling Abyss.

Thu tu uu tien ky nang

Ngay du lieu: 20260516

Q>E>W Ti le chon: 38.85% Ti le thang: 55.52%
Q W E Q Q R Q E Q E R E E W W Ti le chon: 13.03% Ti le thang: 55.89%
E W Q Q Q R Q E Q E R E E W W Ti le chon: 1.68% Ti le thang: 55.33%
Q W E Q Q R Q W Q E R E E E W Ti le chon: 1.41% Ti le thang: 55.39%
Q>W>E Ti le chon: 25.35% Ti le thang: 55.24%
Q W E Q Q R Q W Q W R W W E E Ti le chon: 8.88% Ti le thang: 55.23%
Q W E Q Q R Q E Q W R W W W E Ti le chon: 1.10% Ti le thang: 55.31%
Q W E Q Q R Q W Q W R E W W E Ti le chon: 0.92% Ti le thang: 55.23%
E>Q>W Ti le chon: 13.24% Ti le thang: 55.08%
Q W E E E R E Q E Q R Q Q W W Ti le chon: 4.50% Ti le thang: 55.06%
E W Q E E R E Q E Q R Q Q W W Ti le chon: 0.55% Ti le thang: 55.11%
Q W E Q E R E E E Q R Q Q W W Ti le chon: 0.48% Ti le thang: 54.99%
Trang bi khoi dau
Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Ti le chon: 56.28% Ti le thang: 56.74%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Ti le chon: 56.03% Ti le thang: 56.93%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ti le chon: 41.82% Ti le thang: 54.47%
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Ti le chon: 38.81% Ti le thang: 56.57%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Ti le chon: 36.85% Ti le thang: 54.92%
Build cot loi
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Ti le chon: 5.99% Ti le thang: 55.75%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Ti le chon: 5.67% Ti le thang: 58.52%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Ti le chon: 3.42% Ti le thang: 58.38%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ti le chon: 3.16% Ti le thang: 57.17%
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Ti le chon: 3.09% Ti le thang: 54.39%
Thay doi thong ke gan day

Snapshot gan day

20260517_090029 Ban: 26.10 S 🛠 Doi build: Cuoi tran
Hang: 12 Thang: 57.66% Chon: 7.15%
Doi hang: ↑ +1 Doi ti le thang: -0.23% Doi ti le chon: +0.06%
20260512_082733 Ban: 26.9 S ✨ Doi nang cap: Vang
Hang: 13 Thang: 57.89% Chon: 7.09%
Doi hang: ↑ +5 Doi ti le thang: -0.59% Doi ti le chon: +0.20%

Vang +Tên Lửa Chí Mạng -Hồi Máu Chí Mạng

20260504_213411 Ban: 26.8 S 🛠 Doi build: Khoi dau ✨ Doi nang cap: Vang
Hang: 18 Thang: 58.48% Chon: 6.89%
Doi hang: ↑ +4 Doi ti le thang: +3.30% Doi ti le chon: +0.14%

Vang +Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn -Dành Hết Cho Bạn

20260424_160922 Ban: 26.8 S 🛠 Doi build: Khoi dau, Cuoi tran
Hang: 22 Thang: 55.18% Chon: 6.75%
20260413_215021 Ban: 26.7 A 🛠 Doi build: Cuoi tran ✨ Doi nang cap: Vang
Hang: 28 Thang: 55.72% Chon: 5.79%

Vang +Tràn Trề -Pháo Thủ Poro

20260331_133953 Ban: 26.7 S
Hang: 25 Thang: 55.35% Chon: 6.06%