Đấu Trường AssassinFighter
Build Arena Fizz
Chú Cá Tinh Nghịch
Xem thứ hạng, bậc, tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn, tỉ lệ cấm và kế hoạch giao tranh cho Fizz.
So sánh tướng này ở chế độ khác ARAM
Hạng
#10
Bậc
S
Tỉ lệ thắng
61.3%
Tỉ lệ chọn
10.5%
Biến động
0
Quyết định nhanh Arena
Chọn nâng cấp trước, rồi kiểm tra core và áp lực từ tỷ lệ thắng, chọn, cấm.
Lựa chọn chính
#4 Chọn 1.4% · Thắng 59.9%
#5 Chọn 1.1% · Thắng 59.6%
Bối cảnh chọn
Tỉ lệ thắng
61.3%
Tỉ lệ chọn
10.5%
Trang bị
Khởi đầu
Chọn 21.4% · Thắng 56.7%
Chọn 21.3% · Thắng 56.8%
#3
Giày Pháp Sư
Chọn 19.6% · Thắng 57.0%
Chọn 17.7% · Thắng 56.7%
Chọn 15.9% · Thắng 56.8%
Giày
Build chính
Chọn 1.4% · Thắng 59.9%
Chọn 1.1% · Thắng 59.6%
Chọn 1.1% · Thắng 62.4%
Chọn 0.8% · Thắng 67.7%
Trang bị phổ biến
Chọn 46.4% · Thắng 66.1%
Chọn 26.7% · Thắng 62.8%
Chọn 21.6% · Thắng 61.3%
#5
Trượng Hư Vô
Chọn 20.5% · Thắng 71.9%
#6
Giày Pháp Sư
Chọn 19.1% · Thắng 35.6%
Chọn 16.3% · Thắng 31.0%
Chọn 11.9% · Thắng 69.4%
Nâng cấp
Thứ tự kỹ năng
#1 Chọn 27.8% · Thắng 56.3%
Q > E > W
#2 Chọn 22.5% · Thắng 56.5%
Q > W > E
#3 Chọn 13.1% · Thắng 57.3%
E > Q > W
#4 Chọn 12.8% · Thắng 55.9%
W > E > Q
#5 Chọn 11.9% · Thắng 56.2%
W > Q > E
Kế hoạch build
Chọn cho từng vòng
Arena thưởng cho tướng thắng giao tranh nhỏ lặp lại, dùng nâng cấp tốt và tăng tiến qua trang bị.
Chú ý tỉ lệ cấm
Tỉ lệ cấm cao có thể báo hiệu sức mạnh, độ khó chịu hoặc áp lực draft; hãy so với tỉ lệ thắng.
Nghĩ về nhiệm vụ duo
Hai tướng nên có phân công rõ về sát thương, khống chế, mở giao tranh, bảo vệ hoặc hồi phục.
Hồ sơ tướng
Tấn công
6/10
Phòng thủ
4/10
Phép
7/10
Độ khó
6/10