Đấu Trường FighterTank
Build Arena Garen
Sức Mạnh Của Demacia
Xem thứ hạng, bậc, tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn, tỉ lệ cấm và kế hoạch giao tranh cho Garen.
So sánh tướng này ở chế độ khác ARAM
Hạng
#20
Bậc
S
Tỉ lệ thắng
53.2%
Tỉ lệ chọn
16.9%
Biến động
0
Quyết định nhanh Arena
Chọn nâng cấp trước, rồi kiểm tra core và áp lực từ tỷ lệ thắng, chọn, cấm.
Lựa chọn chính
#1 Chọn 1.6% · Thắng 59.4%
#2 Chọn 1.5% · Thắng 61.5%
Bối cảnh chọn
Tỉ lệ thắng
53.2%
Tỉ lệ chọn
16.9%
Trang bị
Khởi đầu
Chọn 22.4% · Thắng 52.8%
Chọn 20.2% · Thắng 52.4%
Chọn 19.5% · Thắng 52.4%
#4
Giày Pháp Sư
Chọn 18.2% · Thắng 52.5%
Chọn 14.9% · Thắng 52.6%
Giày
Chọn 22.5% · Thắng 52.7%
Chọn 20.1% · Thắng 52.5%
Chọn 19.3% · Thắng 52.5%
Build chính
Chọn 1.6% · Thắng 59.4%
Chọn 1.5% · Thắng 61.5%
Chọn 1.3% · Thắng 59.9%
Chọn 1.2% · Thắng 65.7%
Chọn 1.1% · Thắng 60.6%
Chọn 0.9% · Thắng 64.8%
Chọn 0.9% · Thắng 57.2%
Trang bị phổ biến
#1
Vô Cực Kiếm
Chọn 47.9% · Thắng 60.5%
Chọn 31.0% · Thắng 59.4%
Chọn 29.9% · Thắng 35.8%
Chọn 22.8% · Thắng 65.5%
Chọn 17.3% · Thắng 63.5%
#8
Súng Hải Tặc
Chọn 16.5% · Thắng 57.3%
#11
Chùy Phản Kích
Chọn 12.1% · Thắng 55.8%
Nâng cấp
Thứ tự kỹ năng
#1 Chọn 28.0% · Thắng 52.0%
Q > E > W
#2 Chọn 23.1% · Thắng 52.7%
Q > W > E
#3 Chọn 16.3% · Thắng 56.0%
E > Q > W
#4 Chọn 12.6% · Thắng 51.9%
W > E > Q
#5 Chọn 12.2% · Thắng 52.4%
W > Q > E
Kế hoạch build
Chọn cho từng vòng
Arena thưởng cho tướng thắng giao tranh nhỏ lặp lại, dùng nâng cấp tốt và tăng tiến qua trang bị.
Chú ý tỉ lệ cấm
Tỉ lệ cấm cao có thể báo hiệu sức mạnh, độ khó chịu hoặc áp lực draft; hãy so với tỉ lệ thắng.
Nghĩ về nhiệm vụ duo
Hai tướng nên có phân công rõ về sát thương, khống chế, mở giao tranh, bảo vệ hoặc hồi phục.
Hồ sơ tướng
Tấn công
7/10
Phòng thủ
7/10
Phép
1/10
Độ khó
5/10