Đấu Trường Fighter
Build Arena Jax
Bậc Thầy Vũ Khí
Xem thứ hạng, bậc, tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn, tỉ lệ cấm và kế hoạch giao tranh cho Jax.
So sánh tướng này ở chế độ khác ARAM
Hạng
#5
Bậc
S+
Tỉ lệ thắng
60.9%
Tỉ lệ chọn
18.3%
Biến động
0
Quyết định nhanh Arena
Chọn nâng cấp trước, rồi kiểm tra core và áp lực từ tỷ lệ thắng, chọn, cấm.
Lựa chọn chính
#5 Chọn 0.5% · Thắng 67.5%
#6 Chọn 0.4% · Thắng 65.3%
Bối cảnh chọn
Tỉ lệ thắng
60.9%
Tỉ lệ chọn
18.3%
Trang bị
Khởi đầu
Chọn 21.9% · Thắng 57.5%
Chọn 20.6% · Thắng 57.0%
Chọn 19.2% · Thắng 57.7%
#4
Giày Pháp Sư
Chọn 18.3% · Thắng 57.0%
Chọn 15.7% · Thắng 57.2%
Giày
Chọn 22.0% · Thắng 57.5%
Chọn 20.5% · Thắng 57.1%
Chọn 19.0% · Thắng 57.8%
Build chính
Chọn 0.5% · Thắng 67.5%
Chọn 0.4% · Thắng 65.3%
Chọn 0.4% · Thắng 59.5%
Trang bị phổ biến
Chọn 33.8% · Thắng 63.5%
Chọn 27.4% · Thắng 65.6%
Chọn 19.7% · Thắng 66.4%
Chọn 12.9% · Thắng 35.4%
#10
Cung Chạng Vạng
Chọn 10.9% · Thắng 68.2%
#12
Đao Chớp Navori
Chọn 9.6% · Thắng 64.3%
Nâng cấp
Thứ tự kỹ năng
#1 Chọn 28.4% · Thắng 57.4%
Q > E > W
#2 Chọn 22.6% · Thắng 57.2%
Q > W > E
#3 Chọn 16.5% · Thắng 59.9%
W > E > Q
#4 Chọn 12.4% · Thắng 57.3%
W > Q > E
#5 Chọn 12.2% · Thắng 57.7%
E > Q > W
Kế hoạch build
Chọn cho từng vòng
Arena thưởng cho tướng thắng giao tranh nhỏ lặp lại, dùng nâng cấp tốt và tăng tiến qua trang bị.
Chú ý tỉ lệ cấm
Tỉ lệ cấm cao có thể báo hiệu sức mạnh, độ khó chịu hoặc áp lực draft; hãy so với tỉ lệ thắng.
Nghĩ về nhiệm vụ duo
Hai tướng nên có phân công rõ về sát thương, khống chế, mở giao tranh, bảo vệ hoặc hồi phục.
Hồ sơ tướng
Tấn công
7/10
Phòng thủ
5/10
Phép
7/10
Độ khó
5/10