Combo nang cap cho Gragas
Xem tat ca combo -> 3 combo
Gragas build va nang cap ARAM Mayhem
Lua chon nang cap, cong huong va du lieu meta rieng cho Gragas trong ban 26.10.
Thu tu uu tien ky nang
Ngay du lieu: 20260521
Q>E>W Ti le chon: 37.68% Ti le thang: 48.54%
Q W E Q Q R Q E Q E R E E W W Ti le chon: 12.74% Ti le thang: 48.66%
E W Q Q Q R Q E Q E R E E W W Ti le chon: 1.61% Ti le thang: 49.12%
Q W E Q Q R Q W Q E R E E E W Ti le chon: 1.42% Ti le thang: 48.46%
Q>W>E Ti le chon: 25.50% Ti le thang: 48.45%
Q W E Q Q R Q W Q W R W W E E Ti le chon: 8.89% Ti le thang: 48.56%
Q W E Q Q R Q E Q W R W W W E Ti le chon: 1.10% Ti le thang: 48.35%
Q W E Q Q R Q W Q W R E W W E Ti le chon: 0.91% Ti le thang: 48.19%
E>Q>W Ti le chon: 12.62% Ti le thang: 48.49%
Q W E E E R E Q E Q R Q Q W W Ti le chon: 4.27% Ti le thang: 48.70%
E W Q E E R E Q E Q R Q Q W W Ti le chon: 0.51% Ti le thang: 48.67%
Q W E Q E R E E E Q R Q Q W W Ti le chon: 0.44% Ti le thang: 48.10%
Trang bi khoi dau
Ti le chon: 49.94% Ti le thang: 46.82%
Ti le chon: 37.33% Ti le thang: 49.40%
Ti le chon: 33.22% Ti le thang: 49.43%
Ti le chon: 29.26% Ti le thang: 47.29%
Ti le chon: 27.18% Ti le thang: 50.27%
Giay
Ti le chon: 32.49% Ti le thang: 50.15%
Ti le chon: 3.84% Ti le thang: 50.65%
Ti le chon: 25.11% Ti le thang: 47.02%
Ti le chon: 7.89% Ti le thang: 47.02%
Build cot loi
Ti le chon: 7.23% Ti le thang: 50.63%
Ti le chon: 3.95% Ti le thang: 47.05%
Ti le chon: 3.89% Ti le thang: 49.23%
Ti le chon: 3.88% Ti le thang: 48.48%
Ti le chon: 3.56% Ti le thang: 47.18%
Build cuoi tran
Ti le chon: 1.54% Ti le thang: 56.41%
Ti le chon: 0.57% Ti le thang: 54.92%
Ti le chon: 12.58% Ti le thang: 51.86%
Ti le chon: 0.58% Ti le thang: 54.00%
Ti le chon: 0.50% Ti le thang: 54.17%
Nang cap tot nhat cho Gragas
Lang kinh
Tier + ti le xuat hien
Đá Bay
Ti le thang: 56.61%
Đòn đánh thường và kỹ năng của bạn xử trảm tướng địch dưới 5% (+ 3% mỗi 100 AD của bạn) (+ 0.2% mỗi 1000 máu tối đa của bạn) máu tối đa của chúng, khiến xác chúng bay thẳng theo đường thẳng. Khi va chạm tướng địch hoặc địa hình, xác nổ tung gây 150 đến 500 (+ 100% giáp của bạn) (+ 100% kháng phép của bạn) sát thương phép cho kẻ địch xung quanh. Xử trảm thành công hồi cho bạn 100 đến 300 (+ 2.5% máu tối đa của bạn).
Vụ nổ cũng có thể kích hoạt xử trảm.
Vụ nổ cũng có thể kích hoạt xử trảm.
Khổng Lồ Hóa
Ti le thang: 55.91%
Nhận 35% máu cộng thêm, 15% sức mạnh thích ứng và tăng 50% kích thước.
Eureka
Ti le thang: 58.56%
Nhận giảm hồi chiêu bằng 30% AP.
Găng Bảo Thạch
Ti le thang: 59.14%
Kỹ năng của bạn có thể chí mạng với sát thương bằng (145% + sát thương chí mạng cộng thêm). Ngoài ra, nhận 25% (+ 4.5% mỗi 100 AP) tỉ lệ chí mạng.
Nếu trang bị cả Găng Tay Pha Lê và Vulnerability, chỉ tính tỉ lệ chí mạng của Nâng cấp có sát thương chí mạng cao hơn (hoặc một trong hai nếu bằng nhau).
Nếu trang bị cả Găng Tay Pha Lê và Vulnerability, chỉ tính tỉ lệ chí mạng của Nâng cấp có sát thương chí mạng cao hơn (hoặc một trong hai nếu bằng nhau).
Vết Rách Hư Không
Ti le thang: 61.74%
Gây sát thương cho tướng địch bằng kỹ năng triệu hồi một Vết Hư Không tại vị trí chúng bị đánh trong 6 giây. Nếu một Vết Hư Không khác được triệu hồi trong 1250 đơn vị qua cùng điều kiện, cả hai Vết Hư Không sẽ bị tiêu thụ để tạo một khe nứt đến hư không giữa chúng trong 0.6 giây. Kẻ địch trong khe nứt nhận 75 đến 350 (+ 4.5 mỗi 1 Sát Lực) (+ 4.5 mỗi 1 xuyên kháng phép phẳng) sát thương phép và bị làm chậm 99% giảm dần trong 1 giây.
Hầm Nhừ
Ti le thang: 55.96%
Bao quanh bạn bằng lửa, khiến bạn áp dụng Bỏng mỗi giây cho tướng địch trong 500 đơn vị trong 5 giây, gây sát thương phép bằng 0.3% máu tối đa của bạn mỗi giây. Bỏng này cộng dồn vô hạn và làm mới với mỗi lần áp dụng.
Vang
Tier + ti le xuat hien
Động Cơ Đỡ Đòn
Ti le thang: 62.42%
Tham gia hạ gục tướng địch tạo một điểm cộng dồn, cộng dồn vô hạn. Mỗi điểm cộng dồn tăng máu tối đa và kích thước thêm 5%. Mất 65% điểm cộng dồn khi chết.
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn
Ti le thang: 57.06%
Khống chế cứng hoặc trói chân tướng địch sẽ cấp 20 máu cộng thêm, cộng dồn vô hạn (hồi 5 giây mỗi lần thi triển).
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá
Ti le thang: 58.34%
Nhiệm vụ: Sở hữu Tim Thép và tích lũy hơn 300 máu cộng thêm từ Colossal Consumption.
Phần thưởng: Khi hoàn thành Nhiệm vụ, tăng máu cộng thêm nhận được từ Colossal Consumption của Tim Thép thêm 200%.
Phần thưởng: Khi hoàn thành Nhiệm vụ, tăng máu cộng thêm nhận được từ Colossal Consumption của Tim Thép thêm 200%.
Quỷ Quyệt Vô Thường
Ti le thang: 60.74%
Nhận sức mạnh Quỷ Quyệt Vô Thường.
Sức mạnh Quỷ Quyệt Vô Thường: Tạo một điểm cộng dồn vĩnh viễn Quỷ Quyệt Vô Thường mỗi khi bạn gây sát thương kỹ năng cho tướng địch. Hiệu ứng này không thể kích hoạt nhiều hơn một lần mỗi giây trên toàn cục và một lần mỗi 3 giây từ cùng một lần thi triển. Với mỗi điểm cộng dồn, nhận 1 sức mạnh phép thuật.
Nếu đây là Nâng cấp thứ hai của bạn, bắt đầu với 40 điểm cộng dồn Quỷ Quyệt Vô Thường, cấp 40 sức mạnh phép thuật.
Sức mạnh Quỷ Quyệt Vô Thường: Tạo một điểm cộng dồn vĩnh viễn Quỷ Quyệt Vô Thường mỗi khi bạn gây sát thương kỹ năng cho tướng địch. Hiệu ứng này không thể kích hoạt nhiều hơn một lần mỗi giây trên toàn cục và một lần mỗi 3 giây từ cùng một lần thi triển. Với mỗi điểm cộng dồn, nhận 1 sức mạnh phép thuật.
Nếu đây là Nâng cấp thứ hai của bạn, bắt đầu với 40 điểm cộng dồn Quỷ Quyệt Vô Thường, cấp 40 sức mạnh phép thuật.
Chuyển Đổi: Kim Cương
Ti le thang: 66.81%
Nhận một Nâng cấp Kim Cương ngẫu nhiên, không bao gồm hai lựa chọn còn lại trong gói hiện tại.
Cơ Thể Thượng Nhân
Ti le thang: 55.47%
Nhận 1250 máu cộng thêm, nhưng sát thương gây ra giảm 10%.
Bac
Tier + ti le xuat hien
Quăng Quật
Ti le thang: 62.22%
Khống chế cứng hoặc trói chân tướng địch sẽ cấp 10 sức mạnh thích ứng, cộng dồn vô hạn (hồi 5 giây mỗi lần thi triển). Mất 50% điểm cộng dồn khi chết.
THÍCH ỨNG
Ti le thang: 57.15%
Chuyển toàn bộ sát thương vật lý cộng thêm của bạn thành sức mạnh phép thuật theo tỷ lệ 1 sức mạnh phép thuật cho mỗi 0.6 sát thương vật lý cộng thêm. Ngoài ra, tăng sức mạnh phép thuật thêm 15%.
Ý Thức Thắng Vật Chất
Ti le thang: 56.84%
Nhận máu cộng thêm bằng 50% năng lượng tối đa.
Đánh Nhừ Tử
Ti le thang: 56.46%
Đòn đánh thường gây sát thương vật lý cộng thêm bằng 3.5% máu tối đa của bạn.
Khoái Lạc Tội Lỗi
Ti le thang: 51.08%
Khống chế cứng hoặc trói chân tướng địch hồi cho bạn 10 đến 150 (+ 1.5% máu tối đa) (hồi 5 giây mỗi lần thi triển).
Tư Duy Ma Thuật
Ti le thang: 54.63%
Nhận 20 đến 80 sức mạnh phép thuật.
Gui combo cho Gragas
Gui combo
Thay doi thong ke gan day
Snapshot gan day
20260522_092759 • Ban: 26.10 • C
✨ Doi nang cap: Lang kinh
Hang: 107 Thang: 48.53% Chon: 4.55%
Doi hang: ↑ +2 Doi ti le thang: +0.03% Doi ti le chon: +0.06%
Lang kinh +Chuyển Đổi: Hỗn Loạn -Khổng Nhân Can Đảm
20260517_090029 • Ban: 26.10 • C
Hang: 109 Thang: 48.50% Chon: 4.49%
Doi hang: 0 Doi ti le thang: -0.01% Doi ti le chon: +0.10%
20260512_082733 • Ban: 26.9 • C
✨ Doi nang cap: Vang
Hang: 109 Thang: 48.51% Chon: 4.39%
Doi hang: ↑ +1 Doi ti le thang: -0.24% Doi ti le chon: +0.32%
Vang +Nâng Cấp Cầu Tuyết -Dầu Ớt Của Ngoại
20260504_213411 • Ban: 26.8 • C
✨ Doi nang cap: Lang kinh
Hang: 110 Thang: 48.75% Chon: 4.07%
Lang kinh +Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết -Đệ Quy Vô Hạn
20260424_160922 • Ban: 26.8 • C
Hang: 120 Thang: 48.37% Chon: 3.86%
20260413_215021 • Ban: 26.7 • C
Hang: 124 Thang: 48.21% Chon: 3.96%
Kham pha them
Tuong giong Gragas (Dau si)
Tier list day du ->Cac Dau si khac trong ARAM Mayhem xep gan Gragas tren tier list ban hien tai.
Nang cap thuong dung cho Gragas
Tat ca nang cap ->Cac huong dan nang cap ma nguoi choi Gragas chon nhieu nhat ban nay.
Combo ARAM Mayhem lien quan
Tat ca combo ->Combo tier cao tu cac tuong giong Gragas.